Xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long - Giá tốt - Giá Xe Tải

Danh mục sản phẩm

Xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long - Giá tốt Xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long - Giá tốt xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long, xe thùng mui bạt, thùng kín, xe tải thùng đông lạnh, xe tải thùng khung mui phủ bạt 6,2 tấn TMT - 88650T Xe tải thùng 1 cầu 395.000.000 VND Số lượng: 1 Chiếc
  • Xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long - Giá tốt
  • Đăng ngày 14-12-2015 02:03:01 PM - 2950 Lượt xem
  • Mã sản phẩm : TMT - 88650T
    Loại xe tải : Xe Tải Thùng Lửng
    Hãng sản xuất: Cửu Long
    Tải trọng (tấn): 6.2
    Xuất xứ: Việt Nam - Trung Quốc
  • Giá tham khảo: 395.000.000 VND

  • xe tải thùng lửng 6,2 tấn Cửu Long, xe thùng mui bạt, thùng kín, xe tải thùng đông lạnh, xe tải thùng khung mui phủ bạt 6,2 tấn

Giá xe thùng lửng 6.2 tấn TMT KM8862T (Thùng dài 5.3 mét), có sẵn Thùng lửng
- Loại phương tiện: ô tô tải thùng lửng
- Nhãn hiệu: Cửu Long
- Trọng tải: 6200
- Số khối: 6,1
- Kích thước lọt lòng thùng: 5320x2100x550
- Công suất: 88/2800
- Cỡ lốp: 8.25-16

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng trả góp xe tải cửu long, lãi xuất thấp, thủ tục nhanh chóng, thời gian vay tối đa 6 - 7 năm, thế chấp trực tiếp chiếc xe đang mua, quý khách chỉ cần có trước 30% giá trị của xe, vay tối đa từ 70 - 80% giá trị xe, trả góp linh động vào mỗi tháng
 
Thông tin chi tiết về sản phẩm xe tải thùng lửng tải trọng 6,2 tấn cửu long quý khách có nhu cầu xin liên hệ:
Mr Thịnh 0988 883 545
 Tips: Thông số kỹ thuật xe chỉ mang tính tham khảo, khách hàng hãy liên lạc trực tiếp với đại lý để có được thông tin chính xác về sản phẩm Xe tải thùng 6.2 tấn cửu long.  Chân thành cảm ơn bạn !
 
1 Thông tin chung
  Loại ph­ương tiện Ô tô tải
  Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện TMT, 88650T
  Công thức bánh xe 4x2R
2 Thông số kích th­ước
  Kích th­ước bao (D x R x C) (mm) 7530x2340x2400
  Chiều dài cơ sở (mm) 4150
  Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1760/1650
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 180
3 Thông số về trọng l­ượng
  Trọng l­ượng bản thân (kG) 3790
  Trọng tải (kG) 6200
  Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười) 03 (195kG)
  Trọng l­ượng toàn bộ (kG) 10185
4 Thông số về tính năng chuyển động
  Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h) 79
  Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%) 32,6
  Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe trước  phía ngoài (m) 8,41
5 Động cơ
  Kiểu loại 4DX23-120
  Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh,   cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
  Dung tích xi lanh (cm3) 3875
  Tỷ số nén 17 : 1
  Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 102x118
  Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 88/2800
  Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph) 343/1800-2100
6 Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực ,                    trợ lực khí nén
7 Hộp số
  Kiểu hộp số Hộp số cơ khí
  Dẫn động Cơ khí
  Số tay số 6 số tiến + 1 số lùi
  Tỷ số truyền 6,314; 3,913; 2,262; 1,393;1,000; 0,788; R5,874
8 Bánh xe và lốp xe
  Trục 1 (02 bánh) 8.25-16
  Trục 2 (04 bánh) 8.25-16
9 Hệ thống phanh Được bố trí ở tất cả các bánh xe với cơ cấu phanh kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén 02 dòng
  Phanh đỗ xe Tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tác động lên các bánh xe cầu sau
10 Hệ thống treo - Treo trước kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
- Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá
11 Hệ thống lái
  Kiểu loại Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  Tỷ số truyền 17,76
12 Hệ thống điện
  Ắc quy 2x12Vx85Ah
  Máy phát điện 36A, 28V
  Động cơ khởi động 5kW, 24V
13 Cabin
  Kiểu loại Cabin lật
  Kích thước bao (D x R x C) (mm) 1880x2140x2000
14 Thùng hàng
  Loại thùng Thùng lắp cố định trên xe
  Kích thước trong (D x R x C) (mm) 5320x2100x550
 
mua xe tải trả góp

Đại lý xe tải TMT

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây